hiện tượng

  1. dt. 1. Trạng thái sự vật, sự việc xảy ra trong tự nhiên, xã hội: hiện tượng tự nhiên hiện tượng lao độngtổ chức kỉ luật. 2. Hình thức biểu hiện ra bên ngoài, có thể thu nhận được một cách đơn lẻ: phân biệt hiện tượng bản chất.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "hiện tượng"

hiện tượng
Hiện tượng cầu vồng xuất hiện trên bầu trời sau cơn mưa.